Lesson Ten
Review Exercises Lessons 6 - 9
Part A - Exercises 1 and 2  (use pencil and paper to do this exercise).

Listen carefully to each of these sentences, then write the correct diacritic marks over the main vowel of each word and add the marks to:
đ, ơ, and ư
.
Bài tập 1 - Exercise 1
John Chi đi đâu đó, chi Sue?
Sue Tôi đi đến trường đại học Lê Lợi.
John Chị làm gì đó?
Sue Tôi học tiếng Thái.
John Thế à? Ở lớp tiếng Thái có nhiều sinh viên không?
Sue Không nhiều lắm, có khoảng mười bốn sinh viên.
John Và có bao nhiêu giáo sư?
Sue Có một giáo sư Thái, một giáo sư người Việt và một giáo sư người Canada.
John Giáo sư người Canada nói tiếng Thái có giỏi không?
Sue Có, ông ấy nói giỏi lắm.
John Trường Lê Lợi có mấy thư viện?
Sue Có bốn, năm thư viện.
John Ở thư viện có nhiều sách tiếng Thái không?
Sue Có, ở thư viện có hiệu sách tiếng Thái lắm.

Bài tập 2 - Write in the proper classifier word (use paper and pencil to do this exercise).
1- Anh có từ điển không? Có. Anh có mấy ________?
2- Bà có đồng hồ không? Có. Bà có mấy  ________?
3- Chị có ti-vi không? Có. Chị có mấy ________?
4- Chị có vỡ không? Có. Chị có mâý ________?
5- Anh có bút không? Có. Anh có mấy ________?
6- Chị có con chưa? Rồi. Chị có mấy ________?
7- Nhà ấy có bao nhiêu _________ bàn?
    Nhà ấy có hai _________ .
8- Và có bao nhiêu _________ ghế?
    Dạ, (có) chín _________ .
9- Gia đình cô có bao nhiêu _________?
    Gia đình tôi có bảy _________ .
10-Anh có bao nhiêu _________ sách tiếng Việt?
     Tôi có khoảng mười lăm _________ .

 

Designed by HN