Bài Mười Một - Đối thoại
Lesson 11 - Dialog

Introduction:

This lesson will show how to select a place to rent, with new vocabulary to describe the house, the apartment or the objects to buy or to rent.  You will have a chance to incorporate the patterns from previous lessons in your transactions.  It also introduces a few more patterns:
  • The new patterns in making questions:
    "action +
    được không?"
  • The new patterns in the response:
    "action +
    được"
  • The new pattern in getting someone's opinion:
    "
    Anh thấy + person/object/action + thế nào?"

Phần A: Câu mẫu - Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1
Hear theWhole Dialog
Phu is fromVietnam. He has lived in Perth for two years.

Chris:
Phú:
Chris:
Phú:
Chris:
Phú:
  
  
  
Anh thấy Perth thế nào?
Perth đẹp và yên tỉnh lăÙm.
Anh có nhà ở Perth không?
Có.
Nhà anh như thế nào?
Nhà tôi không lớn lắm.  Dưới nhà có một phòng khách, một phòng tắm, một phòng giặt, một phòng bếp.  Trên gác có hai phòng ngủ.  Trước nhà có một chỗ để xe. Sau nhà có một cái vườn nhỏ và xung quanh nhà có nhiều cây.

Từ vựng (Vocabulary)

thấy perceive, see, feel
yên tỉnh tranquil
như (be) as, like
dưới; dưới nhà below; ground floor
phòng, buồng (North only) room
khách guest
phòng khách living room, front/lounge room
tắm to bathe
giặt to wash clothes
bếp kitchen
trên above, on top
trên gác upstrairs
trước PLACE in front of PLACE
để to put, place, leave something
sau PLACE behind, in back of PLACE
vườn garden, yard
xung quanh (area) around
cây tree
Anh thấy Perth thế nào? What do you think of Perth?
Nhà anh như thế nào? What is your home like?

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog
(Ở nhà khách trươØng đại học Bách Khoa.)

Sinh viên nước ngoài:
Anh phục vụ:

Sinh viên:

Anh phục vụ:
Sinh viên:
Anh phục vụ:
  
  
Tôi cần thuê một căn phòng.
Anh muốn một căn có phòng tắm riêng hay phòng
tắm chung?
Tôi thích có phòng tắm riêng.  Như thế thì tiền phòng bao nhiêu một ngày, anh?
Dạ, bảy đồng Mỹ một ngày.
Được, tôi sẽ lấy căn phòng ấy.
Phòng anh ở tầng thứ ba. Dưới nhà chúng tôi có phòng ăn uống, buổi trưa mở cửa từ 12 giờ đến 2 giờ, buổi chiều từ 5 rưỡi đến 7 giờ.

Từ vựng (Vocabulary)

bách khoa polytechnic school
trường đại học Bách Khoa the Polytechnic Institute
ngoài outside
nước ngoài abroad, foreign country
căn classifier for: house, apartment, room
người phục vụ server, attendant, and so on
riêng be separate, private
hay or
chung together, in common
như thế (thì) in that case (then...)
như vậy (thì) in that case (then...)
Được It's alright.  That's fine.
lấy to take
tầng floor, above ground floor

Đối thọai A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog
John anh his friends study Vietnamese in Southern Los Angeles.
 

John:

Nan:
John:
Sue:
John:
Nan (to Sue):
Sue:
Nan:
John:
Tuần này chúng ta đi Little Saigon nhé?  Các chị
đi được không?
Được, tôi đi được.
Còn chị Sue và chị Alice, thế nào, đi được không?
Tôi đi được, nhưng chị Alice không đi được.
Bao giờ hai chị đi được?
Thứ bảy chị đi được không?
Được, thứ bảy đi được.
Còn anh John, thứ bảy đi được không?
Được lắm.  Bảy rưỡi sáng chúng ta đi nhé.

Từ vựng (Vocabulary)

được be able, yes I can
đi được can go
được không Is it possible?
đi được không? Can you go?
không đi được cannot go

[Dialog Translation]

Designed by Hieu Nguyen