Bài Mười Ba - Đối thoại
Lesson 13 - Dialog

Introduction:

This lesson presents telephone conversations to different parties.  It also introduces:
  • The use of new patterns:
    * Question forms:
       "
    ..... đâu không?"    = ..... any where?
       "
    ..... gì không?"      = ..... anything?
       "
    ..... ai không?"      = ..... anyone?
    * Negative answers:
       "
    ..... không ...... đâu cả"    = ..... nowhere at all.
       "
    ..... không ...... gì cả."      = ..... nothing at all.
       "
    ..... không ...... ai cả."      = ..... no one at all.
  • The use of "vừa"and the use of "xong"
    "
    Vừa + verb" indicates the action that has recently happened.
    "verb +
    xong" indicates the action is finished.
  • The use of "mới" as adverb of time, and as conjunction

Phần A: Câu mẫu - Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1
Hear the Whole Dialog
Jane and Rob study Vietnamese in the same class. Jane wants to invite Rob to go and eat; so she calls him on the telephone. Rob's telephone rings and he answers, 'Hello'.

spkr.gif (282 bytes) Jane:
Rob:
Jane:
Rob:
Jane:
Rob:
Jane:
Rob:
Alô! Anh Rob đấy à? Jane đây.
À, chào chị Jane.
Tối nay anh (có) định đi đâu không?
Tối nay tôi chưa định đâu cả. Chị có muốn đi đâu không?
Tôi định mới anh đi ăn cơm với tôi.
Ồ, hay lắm! Chị định mấy giờ đi?
Bảy giờ anh đến đón tôi nhé.
Ừ, bảy giờ tôi đến.

Từ vựng (Vocabulary)

điện thoại telephone
NAM đấy/đó à? Is that NAME?
mời to invite
Ồ... Oh!...
hay lắm good, very good
đón to meet, pick up
Anh đi đâu? Where are you going?
Anh đi đâu không? Are you going anywhere?
Tôi chưa đi đâu cả. I'm not going anywwhere

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog
The telephone rings in Hien and Nam's house, and Hien answers, 'Alô'

Kim:
Hiền:


Kim:
Hiền:
Kim:

Hiền:
Kim:
Alô! Tôi muốn nói chuyện với anh Nam.
Dạ, anh Nam không có (ở) nhà. Anh ấy vừa đi cách đây khoảng nửa tiếng; có lẽ năm giờ chiều mới về. Xin lỗi,
chị là ai vậy?
Dạ, tôi là Kim, làm cùng sở với anh Nam.
Thế ạ, chị dặn gì không?
Sau năm giờ tôi gọi lại vậy.....À, tôi hẹn anh ấy đi xem phim tối nay. Nhưng tối nay tôi có chút việc nên sẽ không đi được.
Tôi sẽ nói lại với anh ấy như vậy. Số điện thoại chị là gì?
Dạ, là số bảy sáu năm không bốn.

Từ vựng (Vocabulary)

có nhà be at home
cách đây ago (distant from here)
nửa half
có lẽ perhaps
cùng together
cùng sở in the same office
Thế à (Friendly) really
Thế ạ (Polite) really
dặn to tell, advise
dặn gì không? leave any message?
gọi to call
gọi lại to call/ring back
hẹn to have appointment with
có chút việc be busy, have some work
nói lại to tell
như vậy/ thế like so
số điện thoại telephone number
không zero in serial numbers

[Dialog Translation] [Next]

Designed by: Hieu Nguyen