Bài Mười Bảy - Đối thoại
Lesson 17 - Dialog

Introduction:

  • The adverbs of time:
    "
    khi" as when
    "
    khi nào" as whenever
    "
    trước khi" as before ....
    "
    sau khi" as after ....
    "
    trong khi" as during ....
  • The idiomatic usage of:
    "
    có việc gì vậy?" = so what's up? / what is happening?
    "
    sau đó thì sao" = after that, then what?
  • The new pattern:
    "
    có thể + verb" = can + verb/be able + verb

Phần A: Câu mẫu - Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1
Hear the Whole Dialog
Anh Thi và anh Tom ngồi trong lớp và nói chuyện.

Thi:
Tom:

Thi:
Khi anh rảnh anh thường làm gì?
Khi nào rảnh tôi thường đi xem triển lãm hoăïc chơi thể thao.  Còn anh, khi rảnh anh thích làm gì?
Khi tôi rảnh tôi thích làm vườn.

Từ vựng (Vocabulary)

khi moment, (the time) when...
khi nào... whenever...
rảnh be free, at leisure
triển lãm exhibition
hoăïc or (In statements)
hay or (preferred in question )
thể thao sports
chơi thể thao to engage in sports
làm vườn to work in the garden, to garden

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog
Marie and Dung meet on Nguyen Thai Hoc Street.

Marie:
Dung:
Marie:
Dung:
Marie:
   
Khi nào chị đi Sàigòn?
Khoảng cuối tháng này.
Trước khi đi chị nhớ ghé lại tôi một chút nhé.
Có việc gì vậy?
À, tôi muốn nhờ chị chuyển một bức thư cho đại diện Bộ Di trú Pháp ở Sàigòn.

Từ vựng (Vocabulary)

khi nào when? what moment?
cuối (the) end
trước khi.... before the time when
trước khi đi.... before (the time of) going
nhớ to remember
ghé lại (tôi) to stop by, stop by my place
một chút a little bit, a little while
nhờ to ask a favor of
chuyển to convey, transport
đại diện representative
Có việc gì vậy? So what's up?

Đối thọai A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog
Myoko and Jim are Asian Studies students who both study Vietnamese.

Myoko:
Jim:
Myoko:
Jim:
  
  
Myoko:
Jim:
Sau khi tốt nghiệp đại học anh định làm gì?
Tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới một thời gian.
Anh định đi những đâu?
Trước hết, tôi muốn đi thăm vài nước châu Á như Việt Nam, Thái Lan, Căm-Bốt. Sau đó tôi sẽ sang châu Âu, nhưng tôi chưa quyết định đi những nước nào.
Thích quá nhỉ! Sau chuyến du lịch đó thì sao?
Sau đó tôi sẽ xin thi vào Bộ Ngoại giao.

Từ vựng (Vocabulary)

sau khi... after the time when....
thời gian period of time
một thời gian for a while
những đâu which places
trước hết first of all
quyết định to decide
nhỉ isn't it?
chuyến du lịch the travel trip
sau đó after that
Sau đó thì sao? After that then what?
xin thi vào Bộ Ngoại giao apply to work in Forein Affairs

[Dialog Translation]

Designed by Hieu Nguyen
Trung Van Vo