Bài Mười Chín - Đối thoại
Lesson 19 - Dialog

Introduction:

This final lesson will take you to the restaurant for a good meal.  So learn the name of the different foods well, then use them in all the patterns you already have learned to give yourself a delicious meal, which you richly deserve.

Phần A: Câu mẫu - Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1
Hear the Whole Dialog      
Ông bà Brown sang Việt Nam chơi. Bà Brown là người Việt sống ở nước ngoài đã lâu rồi. Sau khi thăm gia đình bà Brown ở Hà Nội, họ đi vào miền Trung thăm Đà nẵng. Họ ở khách sạn Phú Lộc. Bây giờ họ bàn về bữa cơm chiều.

Bà Brown:

Ông Brown:
Bà Brown :


Ông Brown:
Mình đi tiệm ăn Phú Vinh nhé.   Người ta nói tiệm Phú Vinh có tiếng nhất Đà Nẵng đấy!
Họ có những món nào?
Những món ăn đặc biệt miền Trung, nhưng không cay lắm, rất thích hợp với người nước ngoài.  Họ cũng nấu mấy món đăïc sản của hai miền Nam và Bắc.
Nghe hay lăÙm! Mình đến đó (để) ăn cho biết.

Từ vựng (Vocabulary)

bữa cơm chiều the evening meal
người ta people
có tiếng be famous, talked about
món dish (food), particular kind of food
đăïc biệt be special
cay be spicy
thích hợp với be suitable to
nấu to cook
đặc sản be a specialty
nghe it sounds
cho biết in order to know
có tiếng nhất Đà Nẵng đấy! is the most famous in Danang!

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog
Ông bà Brown đi vào tiệm ăn Phú Vinh.

spkr.gif (282 bytes) Người phục vụ:
Bà Brown:
Người phục vụ:
Ông Brown:
Bà Brown:
Chào ông bà.  Xin mời ông bà ngồi bàn này.
Cám ơn anh.
Đây là thực đơn. Ông bà có muốn uống gì trước không?
Có, hãy cho tôi một ly bia và cho nhà tôi một ly nước cam.
Đừng! Tôi chưa muốn uống gì cả.

Từ vựng (Vocabulary)

phục vụ to serve, attend to
người/cô phục vụ waiter, waitress
xin mời please (More gracious than mơØi alone)
thực đơn menu
....trước first
nhà tôi my spouse
có uống gì không? drink anything?
chưa muốn uống gì cả not yet want to drink anything

Đối thọai A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog   

Người phục vụ:
Ông Brown:
Bà Brown:
Người phục vụ:
Ông Brown:

Người phục vụ :
  
Dạ, ông bà dùng gì?
Cho chúng tôi một bát hủ tiếu và một bát miến gà.
Hôm nay có món gì đặc biệt không anh?
Dạ có, cánh gà nhồi thịt và bánh cuốn.
Cho chúng tôi một dĩa bánh cuốn nhé. Còn - các món bò - món nào ngon, anh?
Dạ, bò xào xả ớt ngon lắm. Nhưng hôm nay chúng tôi có nấm tươi. Ông bà nên dùng thử bò xào nấm xem.

Từ vựng (Vocabulary)

dùng to use, have (as in eating)
dùng gì? What will you have? (More polite than ăn gì)
hủ tiếu a variety of rice noodle soup
(thịt) gà (flesh of) chicken
miến thin mung bean noodles, vermicelli
miến gà mung bean noodle soup with chicken
cánh wing (of a bird, chicken, or an airplane)
nhồi to stuff (with)
cánh gà nhồi thịt chicken wing stuffed with meat
đĩa(northern),
dĩa( southern)
plate, serving
xào to stir fry
xả/sả lemon grass
ớt chili peppers
bò xào xả/sảû ơÙt beef stir fried with lemon grass and chili
nấm mushroom
tươi be fresh
Verb + thử to try out Verb
Có món gì đăïc biệt không? Do you have any special dishes?
Các món bò (này) món nào Of these beef dishes which one
ngon? is good?
Bà nên dùng thử món này xem. You should try this dish to see (how it is)

[Dialog Translation] [Next]

Designed by: Hieu Nguyen