Bài Ba - Lesson 3
Đối thoại - Dialog

Introduction: This lesson will introduce to you action verbs, names of different occupations , and names of different places.

It also shows you how to use of the informal question word  à. This word à following  a statement implies that the speaker expects confirmation, affirmative or negative, of the statement.

Câu mẫu - Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1
Hear the Whole Dialog
Henry is working in Vietnam.  He meets Lan and Van on the street.

Chị Lan:
Anh Henry:
Chị Vân:
Anh Henry: 
Lan & Vân:   
Anh đi đâu đó?
Tôi đi Bộ Tài chính
Anh làm ở đó à?
Dạ vâng. Còn các chị đi đâu đấy?
Chúng tôi đi học

Từ vựng (Vocabulary)

đó there
à? Question World
các Plural (2nd and 3rd Person only
các chị you girls/women
đấy there
chúng Plural for persons
chúng tôi we [Excluding person(s) spoken to]
Anh đi đâu đó? Where are you going there (right now)?
Anh làm ở đó à? You work there, do you?

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog

Chị Jenny:
Anh Sáu:
Chị Jenny:

Bây giờ anh làm gì, anh Sáu?
Dạ, bây giờ tôi làm kỹ sư.  Còn chị, bây giờ chị làm gì?
Tôi làm giáo viên ở trường Trần Hưng Đạo.
Nhưng tôi cũng là sinh viên.

Từ vựng (Vocabulary)

kỹ sư engineer
giáo viên teacher (general)
giáo sư professor [and high school teacher(southern)]
nhưng but
sinh viên tertiary student
Bây giờ anh làm gì? What are you doing now?

Đối thọai A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog

Chị Kim:
Chị Gail:

Chị Kim:
Chị Gail:
Chị Kim:
Chị Gail:
Chị làm y tá, phải không?
Dạ vâng, tôi làm ở bệnh viện Việt-Pháp,
nhưng tôi cũng là sinh viên.
Chị cũng là sinh viên à? Thế chị học gì?
Tôi học tiếng Việt.
Thế chị học lớp mấy?
Dạ, tôi học (lớp) tiếng Việt năm thứ nhất.

Từ vựng (Vocabulary)

y tá nurse, public health assistant
bệnh viện hospital
tiếng language, sound
năm year
thứ for ordinal Numbers
nhất (no.), nhứt (so.) first
lớp class, classroom
tiếng Việt năm thứ nhất first-year Vietnamese language

[Dialog Translation]

Designed by Hieu Nguyen