Bài Bốn - Đối thoại
Lesson 4 - Dialog

Introduction:

  • Duration phrases with "from ..to", and "how long"
  • Idiomatic usage of adjectives.
  • The use of "we" in Vietnamese:
    "Chúng tôi" # "Chúng ta"
  • Days of the week  |  Date of the month
  • Names of the months
  • Different names for portion of the day
  • Ordinal numbers
  • The use of "when" according to the past, present or future, and as a question word.

Phần A: Câu mẫu - Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1
Hear the Whole Dialog

Nam:
Paula:
Nam:
Paula:

Hôm nay là thứ mấy?
Hôm qua là thứ tư, vậy hôm nay là thứ năm.
Hôm qua là ngày mấy?
Hôm qua là (ngày) mồng mười, vậy hôm nay là
(ngày) mười một.

Từ vựng (Vocabulary)

hôm day
nay this
hôm nay today
thứ mấy which day (of the week)
hôm qua yesterday (day past)
thứ hai the second, Monday
thứ ba the third, Tuesday
thứ tư the fourth,Wednesday
thứ năm the fifth, Thursday
thứ sáu the sixth, Friday
thứ bảy the seventh, Saturday
chủ  nhật Sunday
vậy/thế... therefore...
ngày day
ngày mấy which day of the month (date)
mồng Precedes numbers 1-10 for days of the  month.
Hôm nay là thứ mấy? Which day of the week is it?

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog
Bob is a Canadian student in Vietnam; his friend Rosa comes to visit. They meet Hanh at a Vietnamese friend's house.

Hạnh:
Bob:

Hạnh:
Bob:
Hạnh:
Rosa:
Anh ở Canada đến Việt Nam (từ) bao giờ?
Tôi đến hôm hai mươi mốt tháng mười một năm một nghìn chín trăm chín mươi mốt.
Bao giờ anh từ Việt Nam về Canada?
Khoảng tháng tư năm hai nghìn lẻ hai tôi sẽ về.
Còn chị Rosa đến Việt Nam hồi nào?
Tôi đến tháng trước và tuần này sẽ về Canada.

Từ vựng (Vocabulary)

Từ from, since
bao giờ when
mươi Increments of 10 after numbers :20,30...
hai mươi twenty
mốt (after mươi) one
hai mươi mốt twenty one
tháng month
nghìn (No.), ngàn(so.) (one) thousand
trăm (one) hundred
khoảng approximately
tháng tư the fourth month, April
linh(no.), lẻ (so.) zero between numbers in whole numbers
sẽ will, shall
hồi period, time (Past)
hồi nào when (in the past)
trước before, the...before
tháng trước last month
tuần week
này   this
Bao giờ anh đến? When will you come?
Anh đến (từ) bao giờ? (Since) when did you come?(No.)
Anh đến (từ) hồi nào? (Since) when did you come?(So.)
ở/từ Place1 đến Place2 from place1 to place2
hôm hai mươi mốt tháng mười một on the 21st of November
năm hai nghìn linh hai the year 2002

Đối thọai A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog
Bob meets Hai from Bac Ninh who has just arrived in town.

Bob:
Hải:
Bob:
Hải:
Hôm qua chị đến lúc mấy giờ?
Tôi đến lúc tám (giờ) rưởi tối.
Bao giờ chị về?
Chín giờ kém mười lăm sáng mai tôi (sẽ) về.

Từ vựng (Vocabulary)

lúc moment, at the moment of
rưởi half past, and a half ( For numbers under 100)
tối be dark, evening, after dark
kém (No.) minus, be less than, inferior to
thiếu (So.) minus, be insufficient
lăm equal năm after mười or mươi (ex. mười lăm as fifteen or hai mươi lăm as twenty five).
sáng morning
(ngày)  mai tomorrow
về...lúc mấy giờ What time did you return?
bao giờ / mấy giờ...về? When/What time will you return?  

[Dialog Translation]

Designed by: Hieu Nguyen