Bài Sáu - Đối thoại
Lesson 6 - Dialog

Introduction:

This lesson introduces:
More patterns on the use of time:
*  "Action +
bao lâu?" = how long did/will + action?
*  "Action +
được + bao lâu?" = how long were you able + action?
*  "Action +
được + bao lâu + rồi?" = how long have you been + action?

New patterns for making questions:
*  "
có .... không?"
*  "
..... thế nào?"

Phần A: Câu mẫu - Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1
Hear the Whole Dialog
Lan and John meet on the street.

Lan:
John:
Lan:
John:
Chào anh John.  Hôm nay anh có khỏe không?
Dạ, cám ơn, tôi khỏe lắm.  Còn chị, thế nào?
Dạ, cám ơn, tôi cũng khỏe. À, chị Betty thế nào anh?
Tuần trước chị Betty bị ốm, nhưng bây giờ chị ấy khỏe rồi.

Từ vựng (Vocabulary)

khỏe to be well
có ...không? is it/are you...or not?
ADJECTIVE lắm very ADJECTIVE
thế nào How goes it it?
bị to suffer
ốm(No.) to be sick, ill
đau (So.) to be sick, ill
Còn chị thế nào? As for you, how goes it?

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog
Son and Hien study at Chu Van An School.  They meet before class

Sơn:
Hiền:
Sơn:
Hiền:
Sơn:
  
Hôm qua chị có đi học không?
Không, hôm qua tôi không đi học.
(Tại) sao chị không đi học?
(Tại) vì tôi mệt. Lớp chúng ta bắt học Bài 26, phải không?
Phải, cô giáo bắt đầu giảng bài đó rồi.
Chúng ta vào lớp bây giờ nhé!

Từ vựng (Vocabulary)

không đi học not go to school
(tại) sao (for) why?
(tại) vì (for) because
mệt be tired
(chúng) ta we, us, our Inclusive [includes listener(s)]
nhé (No.) all right? O.K.? (friendly urging)
nghe (So.) all right? O.K.? (friendly urging)
bắt đầu to begin
Phải Yes.[That's] right.
cô giáo female teacher
giảng to explain, to instruct
Hôm qua chị có đi học không? Did you go to school yesterday?

Đối thọai A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog
Hien and Son meet again after class.

Hiền:
Sơn:
Hiền:
Sơn:
Hiền:
Sơn:
Năm ngoái anh ở Băng Cốc bao lâu?
Tôi ở (được) sáu tháng thôi.
Có vui không, anh?
Có, vui lắm.
Sang năm anh sẽ đi Sin-ga-po bao lâu?
Tôi sẽ đi khoảng ba tháng gì đó.

Từ vựng (Vocabulary)

năm ngoái last year
bao lâu for how long
được TIME have duration of TIME
............thôi only (to stop)
được....thôi have only...
vui be enjoyable( event, person), be happy (person)
yes (In answer to ...không? question)
sang năm next year
Sin-ga-po Singapore
gì đó something like that
Có vui không? Was it fun? Did you have a good time?

[Dialog Translation]

Designed by: Hieu Nguyen