Bài Bảy - Đối thoại
Lesson 7 - Dialog

Introduction:

You will learn in this lesson the use of:
*  "mới" as just, only then
*  "
đang" as on going action
*  "
sẽ" as future indicator
*  "
làm" as adverb that can be used in a question or in a statement
*  "
rất" as adverb that can be used in a statement
*  New adjectives

Phần A: Câu mẫu - Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1
Hear the Whole Dialog
(Ở lớp học lịch sử  Việt Nam.)

Văn:
Pam:
Văn:
Pam:
Chị nói tiếng Việt giỏi lắm. Chị học ở đâu vậy?
Tôi đang học ở Đại học này.
Học tiếng Việt (có) khó không?
Dạ, cũng hơi khó.

Từ vựng (Vocabulary)

trường đại học tertiary, univerisity
giỏi to do well, well done
nói....giỏi to speak....well
....vậy/ thế? So...?
đang be in process of
hơi + Adjective a little, slightly + adjective
cũng hơi + Adjective somewhat  +   adjective(Noncommittal)
cũng hơi khó a little difficult, not very difficult
Chị học ở đâu vậy? So where did you study?

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog

Pam:
Văn:
Pam:
Văn:
Hôm nay chị Hương đến (có) sớm không?
Chị ấy đến sớm lắm.
Còn anh Minh?
Anh ấy thường đến rất muộn vì anh ấy thường học đến khuya.

Từ vựng (Vocabulary)

sớm be early
thường usual, usually, often
rất + adjective very  + adjective
muộn (No.) trễ (So.) be late for something
khuya be late at night
đến khuya until late at night
đến có sớm không? Did he come early?

Đối thoại A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog

Pam:
Văn:
Pam:
Văn:
Chị Mai đi Sàigòn từ bao giờ?
Chị ấy vừa mới đi tuần trước.
Bao giờ chị ấy về Hà Nội?
Tháng sau chị ấy mới về.

Từ vựng (Vocabulary)

mới just (then)
vừa mới just recently
(vừa) mới verb time just Verb at that time (past)
time...mới Verb at that time only then Verb, not Verb until that time.
Chị ấy mới về tuần trước. She must returned last week.
Tuần trước chị ấy mới về. She didn't return until last week.  (Last week she only then returned)
Tuần sau chị ấy mới về. She won't return until next week.  (Next week she only then returns)

[Dialog Translation]

Designed by Hieu Nguyen