Bài Chín - Đối thoại
Lesson 9 - Dialog

Introduction:

  • New vocabulary for transportation and directions
  • The pattern "bằng gì?"
  • New patterns:  "phải + verb" and "để + verb"
  • The use of a double question (question within a question)
    "....
    có biết + a complete question + không?"
  • The informal use of new question words:
    "action +
    hả?", "action + à?", "action + à?"
  • The informal answers:
    "
    dạ vâng", "vâng ạ", ""
  • The use of: "nên" and "tại" as conjunctions

Phần A: Câu mẫu - Patterns
Đối thoại A1 - Dialog A1
Hear the Whole Dialog
Intro: Anh Vũ và chị Uyên đang học ở một trường đại học ở Texas.

Vũ:
Uyên:
Vũ:
Uyên:
      
Vũ:
    
Chị có muốn đi thư viện với tôi không?
Không, tôi phải đi bưu điện bây giờ.
Chị đi bưu điện (để) làm gì?
Tôi muốn đi mua một ít tem và phong bì. Thế anh đi thư
viện hả.
Vâng. Tôi đi (để) đọc báo. Ở nhà không có báo tiếng Việt nên tôi phải đi thư viện (để) đọc.

Từ vựng (Vocabulary)

muốn to want
với with
phải Verb to have to Verb
để verb in order to Verb
ít a little, few
Chị đi bưu điện để làm gì? What are you going to the post office for?
cái(No.)/con(So.) tem postage stamp
(cái) phong bì envelope
...hả isn't that so?
báo newspaper
nên therefore

Đối thoại A2 - Dialog A2
Hear the Whole Dialog

Uyên:
Vũ:
Uyên:
   
Anh đi lại thư viện bằng gì?
Tôi đi bằng xe ô-tô. Còn chị đi bưu điện bằng gì?
Bưu điện gần đây, không xa lắm, nên tôi đi bộ, mất năm
phút thôi.

Từ vựng (Vocabulary)

lại Place to come to Place
bằng by means of
xe vehicle
xe ô-tô(No.), xe hơi(So.) automobile
đi bộ to go by foot, walk
mất to lose, spend
Anh đi lại thư viện bằng gì? You're going to the library by what means?

Đối thọai A3 - Dialog A3
Hear the Whole Dialog

Intro:
Anna:
Hòa:
Anna:


Hòa:
Xin lỗi, anh có biết nhà khách ở đâu không?
Dạ biết. Nhà khách ở gần trường Luật.
Đi thế nào, anh?
Bằng xe đạp thì từ đây chị đi thẳng, đến phố Cao Bá Quát thì rẽ tay mặt. Trường Luật ở bên tay mặt thư viện và bên tay trái công viên. Nhà khách ở đằng sau trường Luật, và bên cạnh nhà khách có một bãi đậu xe.

Từ vựng (Vocabulary)

tại in, at
nhà khách guest house
thuê(No.), mươÙn (So.) to hire, rent (from)
chiếc classifier for vehicle
đạp to pedal
xe đạp bicycle
Đường way, road
hỏi to ask
trường Luật Law School (general term)
trường Đại học Pháp Lý College of Law in Hanoi
thì (so) then
thẳng be straight
rẽ (No.), quẹo (So.) to turn
tay mặt/phải on the right hand, to the right of
bên side
tay trái on the left hand, to the left (of)
(bên) cạnh beside, next to
đậu to stop/park a vehicle
bãi đậu xe parking space
không biết đường đi do not know the way to go
có biết nhà khách ở đâu không? Do you know where the guest house is? 
công viên public park

[Dialog Translation]

Designed by Hieu Nguyen